TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 Unit 3 - TIẾNG ANH ĐẠI LỢI

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 Unit 3 - TIẾNG ANH ĐẠI LỢI

VOCABULARY
English Type Pronunciation Vietnamese
according to adv /əˈkɔːdɪŋ tuː/ theo như
account for v /əˈkaʊnt fɔːr/ lí giải
against pre /əˈgentst/ chống lại
alternating song n /ɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/ hát đối
ancestor n /ˈænsestər/ tổ tiên
architect n /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc
bamboo n /bæmˈbuː/ cây tre
basic adj /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
basket n /ˈbɑːskɪt/ cái rổ, cái giỏ, cái thúng
belong to v /bɪˈlɒŋ tʊ/ thuộc về
boarding school n /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ trường nội trú
cattle n /ˈkætl ̩/ gia súc
centre n /ˈsentər/ trung tâm
ceremony n /ˈserɪməni/ nghi thức, nghi lễ
colourful adj /ˈkʌləfəl/ nhiều màu sắc
communal house n /ˈkɒmjʊnəl haʊs/ nhà rông
complicated adj /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ phức tạp
costume n /ˈkɒstjuːm/ trang phục
country n /ˈkʌntri/ đất nước
curious (about) adj /ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/  tò mò (về điều gì)
custom n /ˈkʌstəmz/ thói quen, phong tục
design v,n /dɪˈzaɪn/ thiết kế, phác thảo
difficulty n /ˈdɪfɪkəlti/ sự khó khăn
discriminate v /dɪˈskrɪmɪneɪt/ phân biệt, kì thị
display n /dɪˈspleɪ/ sự trưng bày
diverse  adj /daɪˈvɜːs/  đa dạng
element n /ˈelɪmənt/ yếu tố
ethnic adj /ˈeθnɪk/ thuộc dân tộc
ethnic minority n /ˈeθnɪk maɪˈnɒrɪti/ dân tộc thiểu số
ethnic minority groups n /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ɡruːps/ các dân tộc thiểu số
ethnology n /eθˈnɒlədʒi/ dân tộc học
exhibition n /eksɪˈbɪʃən/ sự triển lãm, cuộc triển lãm
far-away adj /fɑː r əˈweɪ/ xa xôi
festival n /ˈfestɪvl/ lễ hội
find out v /faɪnd aʊt/ tìm ra, phát hiện
flat n /flæt/ căn hộ
gather v /ˈgæðər/ tụ họp, tập hợp
group n /gruːp/ nhóm
guest n /gest/ vị khách
harmony n /ˈhɑːməni/ sự hài hòa
heritage site n /ˈherɪtɪdʒ saɪt/ khu di tích
hunt n /hʌnt/ sự săn bắn, cuộc đi săn
insignificant adj /ɪnsɪgˈnɪfɪkənt/ không quan trọng
instead adv /ɪnˈsted/ thay vì vậy
item n /ˈaɪtəm/ món đồ
language n /ˈlæŋgwɪdʒ/ ngôn ngữ
law n /lɔː/ luật, phép tắc
literature n /ˈlɪtərɪtʃər/ văn học
local people n /ˈləʊkəl ˈpiːpl ̩/ người dân địa phương
major adj /ˈmeɪdʒər/ lớn, chủ yếu
majority n /məˈdʒɒrəti/ phần lớn, đa số
member n /ˈmembər/ thành viên
minority n /maɪˈnɒrəti/  thiểu số, phần nhỏ
modern adj /ˈmɒdən/ hiện đại
mostly adv /ˈməʊstli/ hầu hết, phần lớn
mountainous adj /ˈmaʊntɪnəs/ nhiều núi non
mountainous regions n /ˈmaʊntənəs ˈriːdʒənz/ vùng núi
museum of ethnology n /mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/ bảo tàng dân tộc học
musical instrument n /ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
north n /nɔːθ/ phía bắc
northern adj /ˈnɔːðən/ thuộc phía bắc
occasion n /əˈkeɪʒən/ dịp, cơ hội
open-air market n /ˈəʊpən - eər ˈmɑːkɪt/ chợ ngoài trời
pagoda n /pəˈɡəʊdə/ ngôi chùa
people n /ˈpiːpl ̩/ mọi người
poor adj /pɔːr/ nghèo
population n /pɒpjʊˈleɪʃən/ dân số
poultry n /ˈpəʊltri/ gia cầm
province n /ˈprɒvɪns/ tỉnh
region n /ˈriːdʒən/ vùng, miền
religious group n /rɪˈlɪdʒəs gruːp/ nhóm tôn giáo
represent v /reprɪˈzent/ đại diện
scarf n /skɑːf/ khăn quàng
schooling n /ˈskuːlɪŋ/ việc học
shawl n /ʃɔːl/ chiếc khăn piêu
simple adj /ˈsɪmpl ̩/ đơn giản
south n /saʊθ/ phía nam
southern adj /ˈsʌðən/ thuộc phía nam
sow seed v /səʊ siːd/ gieo hạt
speciality n /speʃiˈælɪti/ đặc sản
spicy adj /ˈspaɪsi/ cay
sticky rice n /ˈstɪki raɪs/ xôi
stilt house n /stɪlts haʊs/ nhà sàn
sugar n /ˈʃʊgər/ đường
temple n /ˈtempl/ ngôi đền
terraced field  n /ˈterəst fiːld/ ruộng bậc thang
tools n /tuːlz/ công cụ, dụng cụ
tradition n /trəˈdɪʃən/ truyền thống
unforgettable adj /ʌnfəˈgetəbl ̩/ không thể quên được
unique adj /jʊˈniːk/ duy nhất
waterwheel n /ˈwɔːtəwiːl/ bánh xe quay nước
way of life n /weɪ əv laɪf/ cách sống
 

Vui lòng ghi rõ nguồn Tiếng Anh Đại Lợi (dailoienglish.com) khi trích dẫn thông tin từ website này.

Bình luận facebook

go top

Bạn chưa có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Quên mật khẩu Đăng nhập

Những lợi ích khi đăng ký học tại Dailoienglish

Học bất cứ khi nào, ở đâu
Được đảm bảo về chất lượng
Nội dung học liên tục, xuyên suốt
Phương thức thanh toán linh hoạt