TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 Unit 11 - TIẾNG ANH ĐẠI LỢI

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 Unit 11 - TIẾNG ANH ĐẠI LỢI

VOCABULARY
English Type Pronunciation Vietnamese
admire v /ədˈmaɪər/ ngưỡng mộ, khâm phục
anti-ageing pill n /ænti ˈeɪdʒɪŋ pɪl/ thuốc chống lão hóa
archaeologist n /ɑːkiˈɒlədʒɪst/ nhà khảo cổ
aspect n /ˈæspekt/ khía cạnh
benefit n, v /ˈbenɪfɪt/ lợi ích
biology n /baɪˈɒlədʒi/ sinh học
borrow v /ˈbɒrəʊ/ mượn
by chance adv /baɪ tʃɑːns/ tình cờ
chemist n /ˈkemɪst/ nhà hóa học
code n /kəʊd/ mã, mật mã
conservationist n /kɑnsərˈveɪʃənɪst/ nhà bảo tồn
crop n /krɒp/ mùa vụ
deaf-mute n /def ˈmjuːt/ câm-điếc
decade n /ˈdekeɪd/ thập kỉ
development n /dɪˈveləpmənt/ sự phát triển
device n /dɪˈvaɪs/ thiết bị
disease n /dɪˈziːz/ bệnh tật
drawback v /ˈdrɔːbæk/ hạn chế, bất lợi
economic adj /iːkəˈnɒmɪk/ kinh tế
economy n /ɪˈkɒnəmi/ kinh tế
education n /edʒʊˈkeɪʃən/ giáo dục
enormous adj /ɪˈnɔːməs/ to lớn
equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị, trang bị
experiment n /ɪkˈsperɪmənt/ thí nghiệm
factory n /ˈfæktəri/ nhà máy
field n /fiːld/ lĩnh vực
flying car n /ˈflaɪɪŋ kɑːr/ ô tô bay
home life n /həʊm laɪf/ cuộc sống gia đình
identify v /aɪˈdentɪfaɪ/ xác định
improve v /ɪmˈpruːv/ cải thiện, nâng cao
inactive adj /ɪnˈæktɪv/ bất động, không hoạt động
invention n /ɪnˈventʃən/ sự phát minh
inventor n /ɪnˈventər/ nhà phát minh
light bulb n /laɪt bʌlb/ bóng đèn
major adj /ˈmeɪdʒər/ lớn, nhiều, chủ yếu
make a mistake v /meɪk ə mɪˈsteɪk/ mắc lỗi
medical care n /ˈmedɪkəl keər/ chăm sóc y tế
money system n /ˈmʌni ˈsɪstəm/ hệ thống tiền tệ
money-making n /ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/ kiếm tiền
mostly adv /ˈməʊstli/ hầu hết, chủ yếu
nuclear energy n /ˈnjuːklɪər ˈenədʒi/ năng lượng nguyên tử
nutrition pill n /njuːˈtrɪʃən pɪl/ thuốc dinh dưỡng
ordinary adj /ˈɔːdənəri/ thông thường
organise v /ˈɔːgənaɪz/ tổ chức, bố trí
patent n, adj /ˈpeɪtənt/ bằng sáng chế
physicist n /ˈfɪzɪsɪst/ nhà vật lý
prediction n /prɪˈdɪkʃən/ sư tiên đoán
put online v /pʊt ˈɒnlaɪn/ đưa lên mạng trực tuyến
reality n /riˈæləti/ thực tế
record player n /rɪˈkɔːd ˈpleɪər/ máy ghi âm
regular mail n /ˈregjʊlər meɪl/ thư thông thường
replace v /rɪˈpleɪs/ thay thế
researcher n /rɪˈsɜːtʃər/ nha nghiên cứu
resource n /rɪˈzɔːs/ tài nguyên
responsible adj /rɪˈspɒntsəbl ̩/ chịu trách nhiệm
satellite n /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh
science n /saɪəns/ khoa học
scientific progress n /saɪənˈtɪfɪk ˈprəʊgres/ sự tiến bộ trong khoa học
software developer n /ˈsɒftweər dɪˈveləpər/ nhà phát triển phần mềm
solar window n /ˈsəʊlər ˈwɪndəʊ/ cửa sổ năng lượng Mặt Trời
solve v /sɒlv/ giải quyết
spaceship n /ˈspeɪsʃɪp/ tàu không gian
success n /səkˈses/ sự thành công
support v /səˈpɔːt/ hỗ trợ
take place v /teɪk pleɪs/ xảy ra, diễn ra
traffic jam n /ˈtræfɪk dʒæm/ sự tắc nghẽn giao thông
transform v /trænsˈfɔːm/ thay đổi, biến đổi
underground n /ʌndəˈgraʊnd/ ngầm, bên dưới
unemployment n /ʌnɪmˈplɔɪmənt/ sự thất nghiệp
website n /ˈwebsaɪt/ trang web
without pre /wɪˈðaʊt/ mà không, thiếu
yield n /jiːld/ sản lượng, năng suất
 

Vui lòng ghi rõ nguồn Tiếng Anh Đại Lợi (dailoienglish.com) khi trích dẫn thông tin từ website này.

Bình luận facebook

go top

Bạn chưa có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Quên mật khẩu Đăng nhập

Những lợi ích khi đăng ký học tại Dailoienglish

Học bất cứ khi nào, ở đâu
Được đảm bảo về chất lượng
Nội dung học liên tục, xuyên suốt
Phương thức thanh toán linh hoạt