TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 UNIT 10: LIFELONG LEARNING - TIẾNG ANH ĐẠI LỢI

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 UNIT 10: LIFELONG LEARNING - TIẾNG ANH ĐẠI LỢI

 VOCABULARY (TỪ VỰNG)
English Word class Transcript Meaning
institute n /ɪntstɪtjuːt/ học viện
brochure n /brəʊʃər/ tờ rơi
retired adj /rɪtaɪəd/ đã về hưu
compulsory adj /kəmpʌlsəri/ bắt buộc
concept n /kɒnsept/ quan niệm, khái niệm
self-directed adj /self daɪrektɪd/
 
tự định hướng
session n /seʃən/ buổi họp, phiên họp
acquire v /əkwaɪər/ yêu cầu, đạt được
voluntary adj /vɒləntri/ tự ý, tự giác, tình nguyện
self-motivated adj /self məʊtɪveɪtɪd/ có động lực
textbook n /tekstbʊk/ sách giáo khoa
brain n /breɪn/ não bộ
stay in touch with v /steɪ ɪn tʌtʃ wɪð/ giữ liên lạc với
full-time job n /fʊl-taɪmd ʒɒb/ công việc chính thức
require v /rɪkwaɪər/ yêu cầu, đạt được
state school n /steɪt skuːl/ trường công
private school n /praɪvət skuːl/ trường tư
enthusiasm n /ɪnθjuːziæzəm/ sự nhiệt huyết
update v /ʌpdeɪt/ cập nhật
professional adj /prəfeʃənəl/ chuyên nghiệp
according to v /əkɔːdɪŋ tʊ/ theo như
actively adv /æktɪvli/ một cách chủ động
independently adv /ɪndɪpendəntli/ một cách độc lập
overcome v /əʊvəkʌm/ vượt qua
encouragement n /ɪnkʌrɪdʒmənt/ sự khuyến khích
work schedule n /wɝːk ʃedjuːl/ lịch làm việc
motivation n /məʊtɪveɪʃən/ sự thúc đẩy, động lực
consolidate v /kənsɒlɪdeɪt/ củng cố, làm cho chắc chắn
encourage v /ɪnkʌrɪdʒ/ khuyến khích, động viên
recognise v /rekəgnaɪz/ nhận ra
depend on v /dɪpend ɒn/ phụ thuộc vào
requirement n /rɪkwaɪəmənt/ sự yêu cầu
analyse v /ænəlaɪz/ phân tích
improve v /ɪmpruːv/ cải thiện, nâng cao
critical thinking n /krɪtɪkəl θɪŋkɪŋ/ tư duy phê bình
supporter n /səpɔːtər/ người ủng hộ
problem solving skill n /prɒbləm sɒlvɪŋ skɪl/ kỹ năng giải quyết vấn đề
practical experience n /præktɪkəl ɪkspɪəriənts/ kinh nghiệm thực tế
suitable adj /sjuːtəbl ̩/ phù hợp
promote v /prəməʊt/ nâng cao, thăng cấp
position n /pəzɪʃən/ vị trí
job opportunity n /dʒɒb ɒpətjuːnəti/ cơ hội nghề nghiệp
course n /kɔːs/ khóa học
self-learning n /self-lɜːnɪŋ/ tự học
mentally adv /mentəli/ thuộc về tinh thần
deterioration n /dɪtɪəriəreɪʃən/ sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị
adulthood n /ædʌlthʊd/ thời trưởng thành
situation n /sɪtjueɪʃən/ tình huống, tình hình
voluntary adj /vɒləntri/ tình nguyện
explore v /ɪksplɔːr/ khám phá
attitude n /ætɪtjuːd/ thái độ
regard as v /rɪgɑːdəz/ coi như, xem như
self-improvement n /self-ɪmpruːvmənt/ sự tự cải thiện
pathway n /pɑːθweɪ/ đường mòn, đường nhỏ
take place v /teɪk pleɪs/ xảy ra, diễn ra
capability n /keɪpəbɪlɪti/ năng lực
convenience n /kənviːniənts/ sự thuận tiện
tidal adj /taɪdəl/ thuộc thủy triều
presence n /prezənts/ sự hiện diện, sự có mặt
physical adj /fɪzɪkəl/ thuộc về thể chất
virtual adj /vɜːtjuəl/ thực sự, thực tế
presentation n /prezənteɪʃən/ sự thuyết trình
essential adj /ɪsentʃəl/ cần thiết, thiết yếu
genuine n /dʒenjuɪn/ thật, chính xác
insist on v /ɪnsɪst ɒn/ khăng khăng
restatement n /riːsteɪtmənt/ sự phát biểu lại
privilege n /prɪvəlɪdʒ/ đặc quyền
exploit v /ɪksplɔɪt/ khai thác
weakness n /wiːknəs/ điểm yếu
initiative adj, n /ɪnɪʃətɪv/ bắt đầu, khởi đầu
throughout adv, pre /θruːaʊt/ xuyên suốt, khắp
contribute to v /kəntrɪbjuːt tʊ/ cống hiến
seminar n /semɪnɑːr/ hội thảo
individual adj, n /ɪndɪvɪdjuəl/ cá nhân, đơn lẻ
flexibility n /fleksɪbɪlɪti/ sự linh hoạt
guidance n /gaɪdənts/ sự hướng dẫn
leadership n /liːdəʃɪp/ vai trò lãnh đạo
 


Vui lòng ghi rõ nguồn Tiếng Anh Đại Lợi (dailoienglish.com) khi trích dẫn thông tin từ website này.

Bình luận facebook

go top

Bạn chưa có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Quên mật khẩu Đăng nhập

Những lợi ích khi đăng ký học tại Dailoienglish

Học bất cứ khi nào, ở đâu
Được đảm bảo về chất lượng
Nội dung học liên tục, xuyên suốt
Phương thức thanh toán linh hoạt