Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 - Unit 10: Tiếng Anh Đại Lợi

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 - Unit 10: Tiếng Anh Đại Lợi
I. REPORTED SPEECH WITH CONDITIONALS (CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP)
1. Nếu đó là câu điều kiện loại 1, ta chuyển sang loại 2.
Ví dụ: He said,”If it rain heavily, I will stay at home"
→  He said (that) if it rained heavily, he would stay at home.
 
2. Nếu đó là câu điều kiện loại 2 và 3, ta không đổi thì của động từ
Ví dụ: She said, "If I had enough money, I would buy a new car”
→ She said (that) if she enough money, she would buy a new car.
Ví dụ: The teacher said, "If John had studied harder, he wouldn't have failed his exam"
→ The teacher said (that) if John had studied harder, he wouldn't have failed his exam"
 
II. REPORTED SPEECH WITH TO-INFINITIVE AND GERUNDS (CÂU TƯỜNG THUẬT VỚI ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ VÀ V-ING)
A. CÂU TƯỜNG THUẬT VỚI "TO INFINITIVE”(TO V)
1. Các mệnh lệnh khẳng định
Ex 1: "Remember to finish your exercise, Tom,”the teacher said.
→ The teacher reminded Tom to finish his exercise.
2. Câu mệnh phủ định.
Ví dụ: They said, "Don't talk in the class."
→ They told us not to talk in the class.
3. Câu khuyên bảo
advised sb to (not to) V
Ex 1: "You should study harder,”my mother said.
→ My mother advised me to study harder
Ex 2: "You'd better try best to get a good job,”my mother said to me.
→ My mother advised me to try my best to get a good job.
4. Câu đề nghị, mời mọc
offered/ invited+sb + to do
Ex 1: He said,”Would you like to go out for a drink?"
→  He invited me to go out for a drink.
Ex 2: "Would you like a cup of tea?", she said to the boy
→  She invited the boy a cup of tea.
5. Câu yêu cầu, hứa hẹn:
Ex 1: She said: "Can you lend me your book?"
→  She asked me to lend her my book.
Ex 2: "I will give you my book". he said
→  He promissed to give her my book.
 
B. CÂU TƯỜNG THUẬT VỚI GERUND (V-ING)
1. Cảm ơn, xin lỗi:
Ex 1: "It was nice of you to help me. Thank you very much", Tom said to me
→  John thanked me for helping him.
Ex 2: “I'm sorry I'm late,” Peter said
→  Peter apologised for being late.               
2. Chúc mừng:
Ví dụ: John said,"I heard you received the schoolarship. Congralulation!”  
→  John congratulated me on receiving the schoolarship
3. Quyết tâm,, khăng khăng:
Ví dụ: "I'll help you with your physics exercises,” Peter said to Susan.
→  Peter insisted on helping Susan with her physics exercises               
4. Cảnh báo ngăn cản:   
Ex 1: "Don't go out alone at night”, I said to Linda
→  I warn Linda against going out alone at night.
5. Thừa nhận hoặc phủ nhận:
Ex 1: "We stole his money", they said
→  They admitted stealing his money
Ex 2: "I didn't steal his money", she said
→  She denied stealing his money.
6. Tố cáo, buộc tội
Ex 1: "You took some of my money", he said.
→ He accused me of taking some of his money.
7. Mơ ước:
Ex 1: “I want to pass the exam with flying colours,”John said
→  John dreamed of passing the exam with flying colours.
8. Đề nghị:
Ex 1:  "Let's go out for a drink", Susan said
→ Susan suggested going out for a drink.
Ex 2: "Shall we go to the cinema tonight?"
→  How/ what about going to the cinema...?

 
 
 
Nếu cần tăng cường thêm về Ngữ Pháp, bạn có thể đăng kí khóa học ngữ pháp Tiếng Anh 11 tại mục khóa học nhé. Chúc bạn học tập vui vẻ và hiệu quả.

Bình luận facebook

go top

Bạn chưa có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản

Vui lòng đăng ký tài khoản theo biểu mẫu bên dưới

Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin

Quên mật khẩu Đăng nhập

Những lợi ích khi đăng ký học tại Dailoienglish

Học bất cứ khi nào, ở đâu
Được đảm bảo về chất lượng
Nội dung học liên tục, xuyên suốt
Phương thức thanh toán linh hoạt